DANH MỤC SÁCH NHẬP THƯ VIỆN
1. Cẩm nang hướng dẫn thực hành sơ cấp cứu – Những phương pháp sơ cấp cứu nhanh và hiệu quả. DR PIPPA KEECH MB ChB MRCGP – Nguyễn Thái Nghĩa dịch. NXB Phụ nữ TPHCM, 2007.
2. Giáo trình mô phỏng mạng lưới cấp nước bằng phần mềm EPANET. Dương Thanh Lượng. NXB Xây dựng Hà nội, 2007.
3. Mạng lưới thoát nước. Hoàng Huệ. NXB Xây dựng Hà nội, 2008.
4. Xử lý nước cấp. Nguyễn Ngọc Dung. NXB Xây dựng Hà nội, 2008.
5. Tính toán mạng lưới phân phối nước và phân tích nước VA. Trịnh Xuân Lai. NXB Xây dựng Hà nội, 2009.
6. Thủy lực cơ sở. Phùng Văn Phương. NXB Xây dựng Hà nội, 2007.
7. Các bảng tính toán thủy lực. Nguyễn Thị Hồng. NXB Xây dựng Hà nội, 2008.
8. Sổ tay thiết kế các công trình tháo nước của hồ chứa nước loại vừa và nhỏ. Lê Văn Hùng. NXB Xây dựng Hà nội, 2008.
9. Sổ tay thi công công trình cấp thoát nước. Lê Mục Đích. NXB Xây dựng Hà nội, 2008.
10. Hóa phân tích. Võ Thị Bạch Huệ. NXB Giáo dục Hà nội, 2007.
11. Công trình thu nước, trạm bơm cấp thoát nước. Lê Dung. NXB Xây dựng Hà nội, 2009.
12. Sinh thái học môi trường. Trần Văn Nhân. NXB Bách khoa Hà nội, 2008.
13. Cấp cứu ban đầu. Nguyễn Mạnh Dũng. NXB Y học Hà nội, 2008.
14. Quản lý chất thải nguy hại. Nguyễn Đức Khiển. NXB Xây dựng Hà nội, 2008.
15. Môi trường và phát triển bền vững. Nguyễn Đình Hòe. NXB Giáo dục Hà nội, 2007.
16. Cơ sở sinh học người. Nguyễn Như Hiền. NXB ĐHQG Hà nội, 2008.
17. Xử lý nước thải công nghiệp. Trịnh Xuân Lai. NXB Xây dựng Hà nội, 2009.
18. Bể tự hoại và bể tự hoại cải tiến. Nguyễn Việt Anh. NXB Xây dựng Hà nội, 2009.
19. Đánh giá tác động môi trường. Hoàng Xuân Cơ. NXB ĐHQG Hà nội, 2009.
20. Giáo trình cấp thoát nước. Bộ xây dựng. NXB Xây dựng Hà nội, 2007.
21. Thủy lực và máy thủy lực. Phùng Văn Khương. NXB Giáo dục Hà nội, 2008.
22. Giải phẫu người. Nguyễn Văn Yên. NXB ĐHQG Hà nội, 2007.
23. Thủy lực và khí động lực. Hoàng Văn Quý. NXB Xây dựng Hà nội, 2007.
24. Sinh lý học người và động vật. Nguyễn Như Hiền. NXB Giáo dục Hà nội, 2008.
25. Xử lý thống kê các số liệu thực nghiệm trong hóa học. Huỳnh Văn Trung. NXB KHKT Hà nội, 2008.
26. Cơ sở hạch toán môi trường doanh nghiệp. Nguyễn Chí Quang. NXB KHKT Hà nội, 2005.
27. Hóa học nước. Lâm Ngọc Thụ. NXB KHKT Hà nội, 2006.
28. Thiết kế mặt bằng và tổ chức công trường xây dựng 2. Trịnh Quốc Thắng. NXB KHKT Hà nội, 2005.
29. Cơ sở thiết kế, chế tạo thiết bị trong công nghệ sản xuất và môi trường. Lý Ngọc Minh. NXB KHKT Hà nội, 2004.
30. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt. Lý Ngọc Minh. NXB KHKT Hà nội, 2008.
31. An toàn bức xạ ion hóa. Ngô Quang Huy. NXB KHKT Hà nội, 2009.
32. Các giải pháp kiến trúc khí hậu VN. Phạm Đức Nguyên. NXB KHKT Hà nội, 2006.
33. Độc tố học và an toàn thực phẩm. Lê Ngọc Tư. NXB KHKT Hà nội, 2005.
34. Hóa học môi trường. Đặng Kim Chi. NXB KHKT Hà nội, 2008.
35. Hướng dẫn sử dụng Mapinfo Professional 7.0. Bùi Hữu Mạnh. NXB KHKT, Hà nội 2008.
36. Đánh giá rủi ro sức khỏe và đánh giá rủi ro sinh thái HRA. Lê Thị Hồng Trân. NXB KHKT Hà nội, 2006.
37. Giáo trình an toàn điện. Quyền Huy Ánh. NXB KHKT Hà nội, 2007.
38. Cơ sở hóa học phân tích. Hồng Minh Châu. NXB KHKT Hà nội, 2006.
39. Cấp thoát nước. Trần Hiếu Nhuệ. NXB KHKT Hà nội, 2007.
40. Hóa lý và hóa keo. Nguyễn Hữu Phú. NXB KHKT Hà nội, 2008.